Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 219 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Viêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/1/1952 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Viện Năm sinh: 1/4/1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 16 · Lô 18 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Vậng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Vẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 511 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Vỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Vỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1780 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1674 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Xi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 191 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Xung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 16 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Xuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Xuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 295 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách