Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Văn Nhè Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Nhị Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Nhị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 5 · Lô 29 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Nong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 17 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Noong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 831 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Ná Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 182 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Năng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Nẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1551 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 31 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Phang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Phin Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 26 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 896 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Phiếm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Phiệt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1156 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách