Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1480 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Ky Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 26 · Lô 21 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Liết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Liễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 61 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Liệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 849 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Loan Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 565 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1529 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Long Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Long Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2155 Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách