Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 30 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: 1/9/1953 Ngày hy sinh: 17/6/188 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1013 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42130 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 139 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 185 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Hốt Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hội Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách