Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- Hoàng Văn Đạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đẳng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Xoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1965 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Giai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 336 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Khu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Nguyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Hoàng im Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1951 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1670 Xem chi tiết →
- Hoàng Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Chuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 458 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình La Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Lời Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
Còn 484 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0