Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- Hoàng Văn Chưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 85 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 2 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chủng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 71 · Hàng 12 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chữ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cư Năm sinh: 1/7/1945 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 126 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0