Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- Hoàng Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 343 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Viền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 319 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vũ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 350 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3846 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Điệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đoan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1134 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Phi Điền, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 484 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0