Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Văn Khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Khoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Kin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Kin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Kiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Lê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Lập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Lắm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Lục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Mương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3952 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Mộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Ngoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 730 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 484 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 484 người trong các danh sách