Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Văn Doóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Lập, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Dự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Hao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Huẩy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Hưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3824 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1130 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hốt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 707 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Hợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Hứa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Khang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 398 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 484 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 484 người trong các danh sách