Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Nguyễn Viết Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn HOán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1963 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Lô 65 · Khu B5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1949 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1970 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/6/1981 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Thanh Tuyền, Xã Thanh Tuyền, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1998 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/1988 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 336 · Hàng 11 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách