Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Nguyễn Hữu Hoán Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 19/2/1947 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hoán Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 50 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 50 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 116 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Hoãn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kim Hoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/69/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lương Hoan Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1983 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 276 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 51 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Minh Hoành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/12/1986 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Mạnh Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hoán Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Như Hoan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/3/1974 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1973 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách