Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- Hoàng Thị Lệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Thạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 9 · Lô a Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Ngôn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Vân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1086 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 648 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Tuấn Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Tân Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Tân Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1290 Xem chi tiết →
- Hoàng Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 171 · Khu G3 Xem chi tiết →
- Hoàng Tường Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Việt Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 484 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0