Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- Hoàng Quốc Phòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 294 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Gia Lộc, HH An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 958 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3851 Xem chi tiết →
-
Hoàng Thanh Vân
Năm sinh: 1950
Ngày hy sinh: 22/9/1973
Quê quán: ĐÔNG THÀNH - YÊN LÃNG - HẢI PHÒNG
Đơn vị: C1 - D8 - E48
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 3
Xem chi tiết →
- Hoàng Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Hoàng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Hoàng Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Thước Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 488 Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Khương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 455 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 484 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0