Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Văn Cơ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Cương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 101 · Khu A8 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Cạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1953 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Cấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Cấp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Cấu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Cấu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Cần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng a Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Cầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Cẩn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng b Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Cờ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách