Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Đỡnh Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D41 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Mao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M28 · Hàng 10 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đức Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đức Quýnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đức Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T207 · Hàng 5 · Lô 7 · Khu M Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Thơm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T108 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu L Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đức Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 Xem chi tiết →
  13. Hoàng đức Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 Xem chi tiết →
  14. HoàngTuấn Giang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
  15. HoàngVăn Báo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. HoàngVăn Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Hoằng Ngọc Cắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Bà Hoành Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Hoàng Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Hoàng Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A 2 Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách