Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng văn Liòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1984 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  7. Hoàng văn Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng văn Nghiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N107 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu G Xem chi tiết →
  10. Hoàng văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng văn Sẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  14. Hoàng văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  16. Hoàng văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  17. Hoàng văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Hoàng văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hoàng văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T12 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu K Xem chi tiết →
  20. Hoàng văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách