Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- Hoàng Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/ An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Téo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T176 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu M Xem chi tiết →
Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0