Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Kìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K13 · Hàng 11 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Võ Lao, Văn Bừng, HL.Sơn An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Lam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L37 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Lam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L9 · Hàng 16 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 595 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Lĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L91 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Lão Hộ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách