Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Văn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Bốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Bồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B19 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1983 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1946 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Chủm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách