Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Thị Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thị Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thị Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Hoàng Thị Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Đầm Hà, Huyện Đầm Hà, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thị Tẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thị òi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thị Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1978 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 42 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Tiên Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Tiến Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Hoàng Tiến Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Hoàng Tiến Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tiến Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Hoàng Tiến Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Hoàng Tiến Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Hoàng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 129 · Khu A10 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Trung Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách