Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Đình Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  3. HoàngNgọc Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Hòang đình Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Hòang đình Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Hòang đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Hòang đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Hồ Hoàng Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1978 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Hoàng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Hoàng Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Hoàng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 274 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1963 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Hoàng Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Hoàng Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 484 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 484 người trong các danh sách