Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 233 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Lằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên trái Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1981 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Nhủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1945 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Nớp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên trái Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Ruộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1980 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn THời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1978 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3416 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 68 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 484 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 484 người trong các danh sách