Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 340 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 62 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tuỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 94 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1950 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tác (Tắc) Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 899 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 405 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Nghi Tân, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Tâu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 87 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Tơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách