Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- Hoàng Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 494 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1986 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/8/1984 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 503 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 111 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Khu KB2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thơm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 148 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0