Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Phết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Pản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 345 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1966 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 157 · Khu 8A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 52 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn So Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 427 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 357 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách