Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Doang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu b2 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1948 An táng tại: NTLS Đức Chính, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghi Tân, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Dín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1980 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 397 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Dồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 439 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Dử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách