Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đào Hoàng Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  3. Đảm Đình Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/8/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 62 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Hoàng Khâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/5/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c9 Xem chi tiết →
  5. Đặng Hoàng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Đặng Thị Hoành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 321 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Vĩnh tường, Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Hoáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Cao Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Cao Hoàng Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  11. Cao Hoàng Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương Hoàng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Cao Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Công Phược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Cần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hữu Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Khánh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 81 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Khắc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Kim Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Long Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 484 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 484 người trong các danh sách