Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- Hoàng Trọng Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1982 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1975 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Lơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 106 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Thái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Vầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Xy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1974 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0