Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- Hoàng Ngọc Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Đồng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/10/1952 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Nọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1952 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Phi Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Phú Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Phú Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Duột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 94 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 360 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Mọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Phật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1954 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0