Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Hoàng Minh Đàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1952 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Mạnh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 208 · Khu 9A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Mạnh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1976 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Mạnh Vấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Mậu Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Mộng Loát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
  7. Hoàng N Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 406 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Hoàng Nam Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Hoàng Nghĩa Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1965 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Hoàng Nghĩa Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 127 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Nguyên Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 40 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 21 · Khu 2B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Ngọc Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Ngọc Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Ngọc Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ngọc Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/168 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 42 · Khu 3B Xem chi tiết →

Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 491 người trong các danh sách