Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.

  1. Thái Hoàng Ka Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Thái Quang Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng H5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trương Hoàng Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Trần Hoàng Hiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
  7. Trần Hoàng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Hoàng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Từ Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Hoàng Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Võ Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d19 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Vương Ngọc Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Y Hoàng Niê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Y Hoàng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. hoàng Bích Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 484 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
  3. Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
  4. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
  5. Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0
→ Xem cả 484 người trong các danh sách