Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- hoàng lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1976 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 74 · Hàng 4 · Khu m Xem chi tiết →
- phan Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1952 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đinh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 140 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1962 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đàm Thanh Hoàng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Bội Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đào Hoàng Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 109 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Hoàng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Hoàng Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đồng Hoàn Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
- Đỗ Hoàng Khái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 373 Xem chi tiết →
- Đỗ Huy Hoàng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 116 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0