Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- Võ Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 764 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Thị Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoàng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Võ Văn Hòang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Võ Đăng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Văn Công Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Vũ Công Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Huy Hoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xuân, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
-
Vũ Ngọc Hoành
Năm sinh: 1938
Ngày hy sinh: 21/10/1972
Quê quán: ĐỒNG PHÚ, TIỀN HẢI - THÁI BÌNH
Đơn vị: C3 - D16 - E54
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 342 · Hàng 0 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Vũ Sỹ Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 187 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 822 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1951 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hoành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ đình Hoàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
- hoàng lan Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/12/1965 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 491 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0