Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hoán”.
- Hoàng Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1953 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoan Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1977 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Bình Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1955 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1975 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoành Năm sinh: 4/7/1945 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Mỏ măng gan, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 264 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 668 Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Túc (Hoàng Tuệ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Hoàng Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Hoàng Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô a Xem chi tiết →
- Hoàng Mai Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 484 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1957 · Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Hy sinh: 27.6.74 Mai táng ban đầu: Nổ mìn, bay mất xác tại đồn Ấp Mỹ - Tam Bình
- Vũ Xuân Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Vân Trụ. Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)05
- Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 Mai táng ban đầu: (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000
- Linh Văn Hoàn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hùng Tiến, Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: (24-87)08 Plây lăng lố kram Hàng 9; Ô 1; Số 133; Khối 0