Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Hoàng Xuân Trường”.

  1. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/4/1984 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 66 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Xuân Trường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại An, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)05 Kon Tum