Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Hoàng Xuân Thả”.
- Hoàng Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 176 · Hàng 8 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1082 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 98 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/7/1949 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Vũ Hoà - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C2 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 Quê quán: Song Lãng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/7/1949 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1971 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/5/1976 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội tiểu khu 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1978 Quê quán: Khu KTM Lê Minh Xuân, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Xuân Thà Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Hà (anh Hoàng Quốc Bảo) Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Hoàng Xuân Thả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Sơn- Lực Yên- Hy sinh: 1/11/1967
- Hoàng Xuân Thả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mai Sơn- Lục Yên- Hy sinh: 9/1/1967
- Hoàng Xuân Thả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mai Sơn- Lục Yên- Hy sinh: 9/1/1967
- Hoàng Xuân Thả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mai Lâm- Lục Yên- Hy sinh: 28/11/1967