Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Hoàng Xuân Thà”.

  1. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 55 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 55 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 94 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  8. hoàng xuân thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 176 · Hàng 8 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1082 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Thải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  13. Thạch Xuân Hoàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 98 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  16. Hoàng Xuân Thăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/7/1949 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Xuân Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Xuân Thà Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Hà (anh Hoàng Quốc Bảo) Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng