Tìm thấy 118 hồ sơ cho “Hoàng Xuân Quốc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lương Quốc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Hoằng Lưu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu D 1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng quốc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1977 Quê quán: Liên Hiệp - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Hiệu Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Như Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Hoàng Ngô - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Huây Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Hoằng Trì - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 Quê quán: Yên Bái, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Hiệu Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 21/2/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Như Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Hoa Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Tú Đoạn - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/5/1971 Quê quán: Tràng Sơn - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.