Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Hoàng Xuân Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Xuân Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Mỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Hoàng Ngọc Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Dần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1967 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Nam Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Xin Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Viết - Mỹ Văn - Hải Hưng Đơn vị: E415 - MT.F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Cương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 126 · Lô II Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Hoàng Diệu - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Xuân Cương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đường dây Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Yến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/7/1947 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đáo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Dực- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/3/1975
  2. Hoàng Xuân Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phượng Đức- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/3/1975