Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Hoàng Xuân Liểu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Hoàng Đức - Hưng Nhân - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Vỡ Ngại - Bình Liệu - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng E · Lô 95 · Khu A8 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng H · Lô 107 · Khu A9 Xem chi tiết →
  6. Lưu Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng B · Lô 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đức Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1980 Quê quán: Xuân Phương, Phú Bình An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Xuân Liểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 13/5/1972