Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Hoàng Xuân Lạng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Hoằng Phú - Hoắng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Chi Lăng - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Xuẫn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/4/1971 Quê quán: Đô Lương - Hữu Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 375 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 525 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Điềng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 385 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Tú Đoạn - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/5/1971 Quê quán: Tràng Sơn - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Mảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 Quê quán: Song Lãng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Xuân Đồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Sèng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Xuân Mai - Văn Quán - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hữu Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Xuân Khảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1261 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Hoàng Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 16 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1082 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 134 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Xuân Xin Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 197 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Xuân Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gio Sàng- Thành phố Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 14/11/1966