Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Hoàng Xuân Kim”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Kim Bảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Kim Oanh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/3/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Kim Bảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Kim Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Kim Sức Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Kim Thiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28 - 04 - 1975 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Xuân Hoàng
  8. Hoàng Kim Môn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Kim Qui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Xuân Thu - Đa Phú - Vĩnh Phú Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trịnh Xuân Huýnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/03/1972 Quê quán: Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Kim Hòa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - bộ - E 209. sư 312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trịnh Xuân Ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Hoàng Kim - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trịnh Xuân Huýnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Xuân Sẽ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 3 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Hoàng Long - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1965 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Xuân Kim DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 27/5