Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Hoàng Xuân Khánh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Nguyên Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 40 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 12 Số 134 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đông Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hoàng Gia Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Hoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Khánh Sơn - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Sự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Tuyển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Triệm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Xuân Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 Quê quán: Ninh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xuân Cú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 527 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Minh Tuấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/1/1975 Quê quán: Ninh Xuân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Cao Xuân Minh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: HQ605 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  20. Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1982 Quê quán: Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Việt Thắng- Thị xã Hy sinh: 3/10/1968 Đông bắc ma Sút
  2. Hoàng Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 18/9/1969
  3. Hoàng Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 18/3/1969
  4. Hoàng Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Dực - Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 3/10/1969