Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Hoàng Xuân Hoàng”.
- Hoàng Như Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tiến Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 91 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4676 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Xuẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/10/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 383 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1639 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Học Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/5/1978 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1511 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Khả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 271 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Kiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 396 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 33 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Xuân Hoàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Yên Phú, Văn Yên, Yên Bái Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 13; Ô 2; Số 121; Khối 0
- Đỗ Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Phú - Văn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 4/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000