Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Hoàng Xuân Hoàng”.

  1. Hoàng xuân Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 767 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Hoàng xuân Đống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Lê Hoàng Xuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Tạ Xuân Cường(Hoàng) Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 692 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1960 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Gì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Hoàng Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1974 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1129 · Khu 8 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xuân Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Hoàng Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Rả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Xuân Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Xuân Hoàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Yên Phú, Văn Yên, Yên Bái Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 13; Ô 2; Số 121; Khối 0
  2. Đỗ Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Phú - Văn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Ngô Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 4/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 24 người trong các danh sách