Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Hoàng Xuân Hoàng”.

  1. Hoàng Xuân Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 Quê quán: Quỳnh Bảng, Quỳnh Bảng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Giai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Giai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Hoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu H Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Hồ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1966 Quê quán: Quỳnh Minh, Quỳnh Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Mùi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu H Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Phiệt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Quyết Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  12. Hoàng Xuân Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Hoàng văn Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 16 · Lô 14 Xem chi tiết →
  14. Hoàng xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 141 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 150 · Hàng 17 · Khu a Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Xuân Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H8 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Xuân Hoàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Yên Phú, Văn Yên, Yên Bái Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 13; Ô 2; Số 121; Khối 0
  2. Đỗ Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Phú - Văn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Ngô Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 4/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  5. Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 24 người trong các danh sách