Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Hoàng Xuân Hoàng”.
- Hoàng Xuân Cú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 527 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Cương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 177 · Hàng 9 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Dần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 155 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hoà Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 3/2/1948 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 148 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 24 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hòa Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 4/3/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 28/11/1983 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 14 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Hải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/8/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 67 · Lô A Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Khảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1261 · Khu D Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Ngoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1978 Quê quán: Gia Phú - Bảo Thắng - Hoàng Liên Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2699 Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Xuân Hoàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Yên Phú, Văn Yên, Yên Bái Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 13; Ô 2; Số 121; Khối 0
- Đỗ Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Phú - Văn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 4/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000