Tìm thấy 537 hồ sơ cho “Hoàng Xuân Hoàng”.
- Hoàng Xuân Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42192 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 37 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Nghị Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Phong Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/9/1978 Quê quán: Nghi Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2807 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 2 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/5/1978 Quê quán: Hoàng Trung - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2997 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/197 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Rem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1464 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Sự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Thuỷ Sơn - Ngọc lạc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3243 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1973 Quê quán: Chân Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C1D1 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c19 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1796 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Xuân Hoàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Yên Phú, Văn Yên, Yên Bái Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 13; Ô 2; Số 121; Khối 0
- Đỗ Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Phú - Văn Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình Hy sinh: 4/4/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Nguyễn Xuân Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.21.08 bản đồ UTM 1/50.000