Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Hoàng Việt Bắc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hoàng Văn Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Thôn Hà - Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Hoàng Hưng - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2 Quê quán: Vịêt Hùng - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Viết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1968 Quê quán: Hoà Bình - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Thinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Văn Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/7/1967 Quê quán: Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/03/1978 Quê quán: Linh khánh - Hoàng ninh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Nga Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Dân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1968 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Nghĩa trang - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Hoàng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Viết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Nội Hoàng - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Hiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/4/1967 Quê quán: Việt Ngọc - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Hoà Bình - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1971 Quê quán: Việt Vinh - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Suỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1971 Quê quán: Việt Vinh - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C21 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Việt Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.