Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Hoàng Vũ”.

  1. Nguyễn Hoàng Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Yên Hoà - Lộc Bắc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Hoàng Vũ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/11/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E777 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Vũ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Trung Đồng, Yên Bằng, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Hoàng Ngọc Vụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Mai táng ban đầu: Khu 5, Gia Lai
  3. Hoàng Ngọc Vụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Mai táng ban đầu: Khu 5, Gia Lai